покоря́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bị chinh phục, khuất phục, phục tùng, chịu thua
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | покоря́юсь |
| ты | покоря́ешься |
| он / она / оно | покоря́ется |
| мы | покоря́емся |
| вы | покоря́етесь |
| они | покоря́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | покоря́лся |
| Giống cái | покоря́лась |
| Giống trung | покоря́лось |
| Số nhiều | покоря́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | покоря́йся |
| Số nhiều | покоря́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | покоря́ющийся | покоря́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | покоря́ясь | покорявшись |
Ví dụ
- покоряться судьбеđành phận, yên phận, cam phận