поко́нчить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chấm dứt, đình chỉ, kết liễuпрекратить
- làm xong, kết thúcдовести до конца
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поко́нчу |
| ты | поко́нчишь |
| он / она / оно | поко́нчит |
| мы | поко́нчим |
| вы | поко́нчите |
| они | поко́нчат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поко́нчил |
| Giống cái | поко́нчила |
| Giống trung | поко́нчило |
| Số nhiều | поко́нчили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поко́нчи |
| Số nhiều | поко́нчите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поко́нчивший |
| Bị động | — | поко́нченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поко́нчив, покончивши |
Ví dụ
- покончить с войнойchấm dứt chiến tranh
- покончить с работойlàm xong việc, kết thúc công việc
