покида́ть покидать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. rời khỏi, đi khỏi, từ giã, giã từ, rờiуходить откуда-л.
  2. từ giã, giã từ, giã, rời khỏi, ròi bỏ, từ bỏ, bỏуходить от кого-л.
  3. từ giã, giã từ, thôiпереставать заниматься какой-л. деятельностью

Chia động từ

Hiện tại
япокида́ю
тыпокида́ешь
он / она / онопокида́ет
мыпокида́ем
выпокида́ете
онипокида́ют
Quá khứ
Giống đựcпокида́л
Giống cáiпокида́ла
Giống trungпокида́ло
Số nhiềuпокида́ли
Mệnh lệnh
Số ítпокида́й
Số nhiềuпокида́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпокида́ющийпокида́вший
Bị độngпокида́емыйпоки́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—покида́в, покидавши