покида́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- rời khỏi, đi khỏi, từ giã, giã từ, rờiуходить откуда-л.
- từ giã, giã từ, giã, rời khỏi, ròi bỏ, từ bỏ, bỏуходить от кого-л.
- từ giã, giã từ, thôiпереставать заниматься какой-л. деятельностью
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | покида́ю |
| ты | покида́ешь |
| он / она / оно | покида́ет |
| мы | покида́ем |
| вы | покида́ете |
| они | покида́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | покида́л |
| Giống cái | покида́ла |
| Giống trung | покида́ло |
| Số nhiều | покида́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | покида́й |
| Số nhiều | покида́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | покида́ющий | покида́вший |
| Bị động | покида́емый | поки́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | покида́в, покидавши |
