покати́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể кати́тьсяlăn
Nghĩa
- chuyển bánh, khởi hành, chạyдвинуться, поехать
- dìu dặt bay đi, dìu dặt vang xaо звукахперен.
- Lăn
- lăn xuống, trượtпо наклонной плоскостиdài
- lăn, chảyо слезах, поте
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | покачу́сь |
| ты | пока́тишься |
| он / она / оно | пока́тится |
| мы | пока́тимся |
| вы | пока́титесь |
| они | пока́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | покати́лся |
| Giống cái | покати́лась |
| Giống trung | покати́лось |
| Số nhiều | покати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | покати́сь |
| Số nhiều | покати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | покати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | покати́вшись, покатя́сь |
Ví dụ
- мячик покатитьсяился под столquả bóng con lăn dưới gậm bàn
- покатиться с горыlăn (trượt) từ dốc xuống
