поименова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gọi tên, nêu tên, liệt kê tên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поимену́ю |
| ты | поимену́ешь |
| он / она / оно | поимену́ет |
| мы | поимену́ем |
| вы | поимену́ете |
| они | поимену́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поименова́л |
| Giống cái | поименова́ла |
| Giống trung | поименова́ло |
| Số nhiều | поименова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поимену́й |
| Số nhiều | поимену́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поименова́вший |
| Bị động | — | поимено́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поименова́в, поименовавши |