пози́ция позиция

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. thế tayмуз.
  2. tư thếположение тела
  3. Vị trí
  4. Vị trí, địa vị, thế

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпози́цияпози́ции
Sinh cáchпози́циипози́ций
Tặng cáchпози́циипози́циям
Đối cáchпози́циюпози́ции
Công cụ cáchпози́цией, пози́циеюпози́циями
Giới cáchпози́циипози́циях

Ví dụ

  • позиция гласного в слове
    vị trí của nguyên âm trong từ
  • сильная позиция ладьи
    thế vững của con tháp
  • передовые позицияи
    những vị trí tiền tiêu, tiền tuyến, tiền tiêu, tiền duyên, trận tiền, trận tuyến