пози́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm dáng, làm điệu bộ, làm bộ làm tịch, phô trươngрисоваться
- Đứng làm mẫu, đứng cho người ta vẽ, đứng chụp ảnhngồi, nằm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пози́рую |
| ты | пози́руешь |
| он / она / оно | пози́рует |
| мы | пози́руем |
| вы | пози́руете |
| они | пози́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пози́ровал |
| Giống cái | пози́ровала |
| Giống trung | пози́ровало |
| Số nhiều | пози́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пози́руй |
| Số nhiều | пози́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пози́рующий | пози́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пози́руя | позировавши |
Ví dụ
- позировать для портретаngồi cho người ta vẽ chân dung