пожи́тки
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tài sản nhỏ mọn, đồ đạc vặt vãnhthông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пожи́ток | пожи́тки |
| Sinh cách | пожи́тка | пожи́тков |
| Tặng cách | пожи́тку | пожи́ткам |
| Đối cách | пожи́ток | пожи́тки |
| Công cụ cách | пожи́тком | пожи́тками |
| Giới cách | пожи́тке | пожи́тках |
Ví dụ
- собрать свои пожитки(перед отъездом) — chuẩn bị khăn gói lên đường, thu nhặt đồ đạc vặt vãnh trước khi lên đường