пожа́рный
tính từ
Nghĩa
- cứu hỏa, chữa cháyдля тушения пожараđể
- Đám cháy, hỏa hoạn, hỏa tai
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пожа́рный | пожа́рное | пожа́рная | пожа́рные |
| Sinh cách | пожа́рного | пожа́рного | пожа́рной | пожа́рных |
| Tặng cách | пожа́рному | пожа́рному | пожа́рной | пожа́рным |
| Đối cách | пожа́рный, пожа́рного | пожа́рное | пожа́рную | пожа́рные, пожа́рных |
| Công cụ cách | пожа́рным | пожа́рным | пожа́рной, (пожа́рною) | пожа́рными |
| Giới cách | пожа́рном | пожа́рном | пожа́рной | пожа́рных |
Ví dụ
- пожарная командаđội cứu hỏa, đội chữa cháy, đội lính vòi rồng
- пожарная частьtrạm cứu hoả, trạm chữa cháy
- на всяский пожарный случайđể phòng xa, để phòng khi cấp bách
