подтолкну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Khuyến khích, thúc giục
- Xô, đẩy, huých, hích
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подтолкну́ |
| ты | подтолкнёшь |
| он / она / оно | подтолкнёт |
| мы | подтолкнём |
| вы | подтолкнёте |
| они | подтолкну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подтолкну́л |
| Giống cái | подтолкну́ла |
| Giống trung | подтолкну́ло |
| Số nhiều | подтолкну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подтолкни́ |
| Số nhiều | подтолкни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подтолкну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подтолкну́в, подтолкнувши |