подсу́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thiên vị, ưu ái, bao che, giúp đỡ ngầm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подсу́живаю |
| ты | подсу́живаешь |
| он / она / оно | подсу́живает |
| мы | подсу́живаем |
| вы | подсу́живаете |
| они | подсу́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подсу́живал |
| Giống cái | подсу́живала |
| Giống trung | подсу́живало |
| Số nhiều | подсу́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подсу́живай |
| Số nhiều | подсу́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подсу́живающий | подсу́живавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подсу́живая | подсуживав, подсуживавши |