подступа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể подступи́тьtiến lại gần
Nghĩa
- tiến sát, ở gầnо море, горах, лесе и т. п.
- Đến gần, tới gần, tiếp cận, tiến đến gần, bước tới gần
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подступа́ю |
| ты | подступа́ешь |
| он / она / оно | подступа́ет |
| мы | подступа́ем |
| вы | подступа́ете |
| они | подступа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подступа́л |
| Giống cái | подступа́ла |
| Giống trung | подступа́ло |
| Số nhiều | подступа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подступа́й |
| Số nhiều | подступа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подступа́ющий | подступа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подступа́я | подступав, подступавши |