подстере́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rình, chờ đợi, bắt được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подстерегу́ |
| ты | подстережёшь |
| он / она / оно | подстережёт |
| мы | подстережём |
| вы | подстережёте |
| они | подстерегу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подстерёг |
| Giống cái | подстерегла́ |
| Giống trung | подстерегло́ |
| Số nhiều | подстерегли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подстереги́ |
| Số nhiều | подстереги́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подстерёгший |
| Bị động | — | подстережённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подстерёгши |