подсадно́й подсадной

tính từ

Nghĩa

  1. dùng làm mồi nhử, mồiвыпускаемый для приманивания диких селезней на охоте
  2. đặt ra làm mồi, bày ra làm mồias a bait

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподсаднойподсадно́еподсадна́яподсадны́е
Sinh cáchподсадно́гоподсадно́гоподсадно́йподсадны́х
Tặng cáchподсадно́муподсадно́муподсадно́йподсадны́м
Đối cáchподсадно́йподсадно́еподсадну́юподсадны́е
Công cụ cáchподсадны́мподсадны́м пподсадно́йодсадны́ми
Giới cáchподсадно́мподсадно́мподсадно́йподсадны́х

подсадно́й подсадной

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. mồi, kẻ dụSee also the 2010 movie 'Подсадной' by Alexander Kott, which is based on the novel of the same name by Andrey Kivinov.
  2. kẻ chào hàng giả, người giả vờ mua hàng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchподсаднойподсадные
Sinh cáchподсадногоподсадных
Tặng cáchподсадномуподсадным
Đối cáchподсадногоподсадных
Công cụ cáchподсаднымподсадными
Giới cáchподсадномподсадных