подро́бный
tính từ
Nghĩa
- Tỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ, kỹ lưỡng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подро́бный | подро́бное | подро́бная | подро́бные |
| Sinh cách | подро́бного | подро́бного | подро́бной | подро́бных |
| Tặng cách | подро́бному | подро́бному | подро́бной | подро́бным |
| Đối cách | подро́бный, подро́бного | подро́бное | подро́бную | подро́бные, подро́бных |
| Công cụ cách | подро́бным | подро́бным | подро́бной, подро́бною | подро́бными |
| Giới cách | подро́бном | подро́бном | подро́бной | подро́бных |
| Dạng ngắn | подро́бен | подро́бно | подро́бна | подро́бны |
Ví dụ
- дать подробный отчёт о чём-л.báo cáo tỉ mỉ (chi tiết, cặn kẽ) về việc gì
