подража́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bắt chước, mô phỏng, phỏng theo, làm theo, học lỏm, noi gót, phỏng, nhại, nhái, noi
- học đòiчему-л. плохому
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подража́ю |
| ты | подража́ешь |
| он / она / оно | подража́ет |
| мы | подража́ем |
| вы | подража́ете |
| они | подража́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подража́л |
| Giống cái | подража́ла |
| Giống trung | подража́ло |
| Số nhiều | подража́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подража́й |
| Số nhiều | подража́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подража́ющий | подража́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подража́я | подражав, подражавши |
Ví dụ
- подражать голосуbắt chước giọng nói, nhại tiếng [nói], pha tiếng, nhái tiếng