подража́ть подражать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bắt chước, mô phỏng, phỏng theo, làm theo, học lỏm, noi gót, phỏng, nhại, nhái, noi
  2. học đòiчему-л. плохому

Chia động từ

Hiện tại
яподража́ю
тыподража́ешь
он / она / оноподража́ет
мыподража́ем
выподража́ете
ониподража́ют
Quá khứ
Giống đựcподража́л
Giống cáiподража́ла
Giống trungподража́ло
Số nhiềuподража́ли
Mệnh lệnh
Số ítподража́й
Số nhiềuподража́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподража́ющийподража́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từподража́яподражав, подражавши

Ví dụ

  • подражать голосу
    bắt chước giọng nói, nhại tiếng [nói], pha tiếng, nhái tiếng