подрабо́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm thêm, kiếm thêm tiền, làm việc bán thời gian
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подрабо́таю |
| ты | подрабо́таешь |
| он / она / оно | подрабо́тает |
| мы | подрабо́таем |
| вы | подрабо́таете |
| они | подрабо́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подрабо́тал |
| Giống cái | подрабо́тала |
| Giống trung | подрабо́тало |
| Số nhiều | подрабо́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подрабо́тай |
| Số nhiều | подрабо́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подрабо́тавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подрабо́тав, подработавши |