подпита́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bổ sung dinh dưỡng, tiếp sức
- cấp thêm điện, năng lượng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подпита́ю |
| ты | подпита́ешь |
| он / она / оно | подпита́ет |
| мы | подпита́ем |
| вы | подпита́ете |
| они | подпита́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подпита́л |
| Giống cái | подпита́ла |
| Giống trung | подпита́ло |
| Số nhiều | подпита́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подпита́й |
| Số nhiều | подпита́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подпита́вший |
| Bị động | — | подпита́нный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подпита́в, подпита́вши |