Từ điển

    подписно́й подписной

    tính từ

    Nghĩa

    1. Nhận mua, đặt mua

    Ví dụ

    • подписное издание
      xuất bản phẩm phát hành theo giấy đặt mua, xuất bản phẩm đặt trước
    • подписной лист
      giấy lạc quyên, giấy quyên tiền
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)