подпе́ть подпеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hùa theo, tán đồngan opinion
  2. hát theo

Chia động từ

Tương lai
яподпою́
тыподпоёшь
он / она / оноподпоёт
мыподпоём
выподпоёте
ониподпою́т
Quá khứ
Giống đựcподпе́л
Giống cáiподпе́ла
Giống trungподпе́ло
Số nhiềuподпе́ли
Mệnh lệnh
Số ítподпо́й
Số nhiềuподпо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подпе́вший
Bị động—подпе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подпе́в, подпе́вши