подо́пытный
tính từ
Nghĩa
- Thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm, làm thử
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подо́пытный | подо́пытное | подо́пытная | подо́пытные |
| Sinh cách | подо́пытного | подо́пытного | подо́пытной | подо́пытных |
| Tặng cách | подо́пытному | подо́пытному | подо́пытной | подо́пытным |
| Đối cách | подо́пытный, подо́пытного | подо́пытное | подо́пытную | подо́пытные, подо́пытных |
| Công cụ cách | подо́пытным | подо́пытным | подо́пытной, подо́пытною | подо́пытными |
| Giới cách | подо́пытном | подо́пытном | подо́пытной | подо́пытных |
| Dạng ngắn | подо́пытен | подо́пытно | подо́пытна | подо́пытны |
Ví dụ
- подопытное полеruộng thí nghiệm, ruộng thí điểm
- подопытные животныеđộng vật để làm thí nghiệm, giống vật làm thí nghiệm
- подопытный кроликvật thí nghiệm