подоба́ющий
tính từ
Nghĩa
- Thích hợp, thích đáng, thích ứng, xứng đáng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подоба́ющий | подоба́ющее | подоба́ющая | подоба́ющие |
| Sinh cách | подоба́ющего | подоба́ющего | подоба́ющей | подоба́ющих |
| Tặng cách | подоба́ющему | подоба́ющему | подоба́ющей | подоба́ющим |
| Đối cách | подоба́ющий, подоба́ющего | подоба́ющее | подоба́ющую | подоба́ющие, подоба́ющих |
| Công cụ cách | подоба́ющим | подоба́ющим | подоба́ющей, подоба́ющею | подоба́ющими |
| Giới cách | подоба́ющем | подоба́ющем | подоба́ющей | подоба́ющих |
| Dạng ngắn | подоба́ющ | подоба́юще | подоба́юща | подоба́ющи |