поднови́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được tân trang, được làm tươi mới, trở nên mới mẻ, được sửa sang
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подновлю́сь |
| ты | поднови́шься |
| он / она / оно | поднови́тся |
| мы | поднови́мся |
| вы | поднови́тесь |
| они | подновя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поднови́лся |
| Giống cái | поднови́лась |
| Giống trung | поднови́лось |
| Số nhiều | поднови́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поднови́сь |
| Số nhiều | поднови́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поднови́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подновившись, подновя́сь |