поднови́ть подновить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm mới lại, tân trang lại, sửa sang lại, làm tươi mới

Chia động từ

Tương lai
яподновлю́
тыподнови́шь
он / она / оноподнови́т
мыподнови́м
выподнови́те
ониподновя́т
Quá khứ
Giống đựcподнови́л
Giống cáiподнови́ла
Giống trungподнови́ло
Số nhiềuподнови́ли
Mệnh lệnh
Số ítподнови́
Số nhiềuподнови́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—поднови́вший
Bị động—подновлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—поднови́в, подновивши, подновя