подмыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Rửa ráy, rửa đít, rửa cửa mình
- xói mòn, xâm thựcразмывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подмыва́ю |
| ты | подмыва́ешь |
| он / она / оно | подмыва́ет |
| мы | подмыва́ем |
| вы | подмыва́ете |
| они | подмыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подмыва́л |
| Giống cái | подмыва́ла |
| Giống trung | подмыва́ло |
| Số nhiều | подмыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подмыва́й |
| Số nhiều | подмыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подмыва́ющий | подмыва́вший |
| Bị động | подмыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подмыва́я | подмывав, подмывавши |
Ví dụ
- подмывать ребёнкаrửa ráy cho đứa bé
- меня подмыватьало сказать емуtôi thèm muốn (khát khao) nói với nó