подме́нивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thay thế, đổi chỗ, chuyển đổi, hoán đổi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подме́ниваю |
| ты | подме́ниваешь |
| он / она / оно | подме́нивает |
| мы | подме́ниваем |
| вы | подме́ниваете |
| они | подме́нивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подме́нивал |
| Giống cái | подме́нивала |
| Giống trung | подме́нивало |
| Số nhiều | подме́нивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подме́нивай |
| Số nhiều | подме́нивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подме́нивающий | подме́нивавший |
| Bị động | подмениваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подме́нивая | подменивав, подменивавши |