Nghĩa
- Lén đến gần, lẻn đến, len lén tới gần, rón rén đến gần
- đến gần, tới gầnперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подкра́дываюсь |
|---|
| ты | подкра́дываешься |
|---|
| он / она / оно | подкра́дывается |
|---|
| мы | подкра́дываемся |
|---|
| вы | подкра́дываетесь |
|---|
| они | подкра́дываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подкра́дывался |
|---|
| Giống cái | подкра́дывалась |
|---|
| Giống trung | подкра́дывалось |
|---|
| Số nhiều | подкра́дывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подкра́дывайся |
|---|
| Số nhiều | подкра́дывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подкра́дывающийся | подкра́дывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подкра́дываясь | подкрадывавшись |
|---|
Từ đồng nghĩa
приближа́тьсяgần với, gần giống với, gần như, giống như; đến gần, tới gần, sắp tớiбли́зитьсяLại gần, đến gần, tới gần, sắp đến, sắp tới, tiếp cận