подиви́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khiến kinh ngạc, làm cho thán phục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подивлю́ |
| ты | подиви́шь |
| он / она / оно | подиви́т |
| мы | подиви́м |
| вы | подиви́те |
| они | подивя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подиви́л |
| Giống cái | подиви́ла |
| Giống trung | подиви́ло |
| Số nhiều | подиви́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подиви́ |
| Số nhiều | подиви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подиви́вший |
| Bị động | — | подивлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подиви́в, подививши, подивя́ |