поде́лать поделать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nên, làm thành, thu xếp thànhсделать, устроить что-л.
  2. làm, tiến hànhнекоторое время

Chia động từ

Tương lai
яподе́лаю
тыподе́лаешь
он / она / оноподе́лает
мыподе́лаем
выподе́лаете
ониподе́лают
Quá khứ
Giống đựcподе́лал
Giống cáiподе́лала
Giống trungподе́лало
Số nhiềuподе́лали
Mệnh lệnh
Số ítподе́лай
Số nhiềuподе́лайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—поде́лавший
Bị động—поде́ланный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—поде́лав, поделавши