поде́лать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm nên, làm thành, thu xếp thànhсделать, устроить что-л.
- làm, tiến hànhнекоторое время
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поде́лаю |
| ты | поде́лаешь |
| он / она / оно | поде́лает |
| мы | поде́лаем |
| вы | поде́лаете |
| они | поде́лают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поде́лал |
| Giống cái | поде́лала |
| Giống trung | поде́лало |
| Số nhiều | поде́лали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поде́лай |
| Số nhiều | поде́лайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поде́лавший |
| Bị động | — | поде́ланный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поде́лав, поделавши |
