поде́йствовать
động từthể hoàn thành
Cặp thể де́йствоватьhành động; tác động
Nghĩa
- có tác dụng, tác động
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поде́йствую |
| ты | поде́йствуешь |
| он / она / оно | поде́йствует |
| мы | поде́йствуем |
| вы | поде́йствуете |
| они | поде́йствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поде́йствовал |
| Giống cái | поде́йствовала |
| Giống trung | поде́йствовало |
| Số nhiều | поде́йствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поде́йствуй |
| Số nhiều | поде́йствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поде́йствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поде́йствуя | поде́йствовав, подействовавши |