подда́вливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ép nhẹ nhàng, ấn nhẹ, đẩy nhẹ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подда́вливаю |
| ты | подда́вливаешь |
| он / она / оно | подда́вливает |
| мы | подда́вливаем |
| вы | подда́вливаете |
| они | подда́вливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подда́вливал |
| Giống cái | подда́вливала |
| Giống trung | подда́вливало |
| Số nhiều | подда́вливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подда́вливай |
| Số nhiều | подда́вливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поддавливающий | поддавливавший |
| Bị động | поддавливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поддавливая | поддавливав, поддавливавши |