подготовля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chuẩn bị, sắm sửa, tự chuẩn bị, làm chuẩn bị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подготовля́юсь |
| ты | подготовля́ешься |
| он / она / оно | подготовля́ется |
| мы | подготовля́емся |
| вы | подготовля́етесь |
| они | подготовля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подготовля́лся |
| Giống cái | подготовля́лась |
| Giống trung | подготовля́лось |
| Số nhiều | подготовля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подготовля́йся |
| Số nhiều | подготовля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подготовля́ющийся | подготовля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подготовля́ясь | подготовлявшись |