подго́нка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- điều chỉnh, chỉnh sửa, may đoдоведение до нужного размера, формы, приладка
- lắp ráp, lắp đặt, chỉnh chu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | подго́нка | подго́нки |
| Sinh cách | подго́нки | подго́нок |
| Tặng cách | подго́нке | подго́нкам |
| Đối cách | подго́нку | подго́нки |
| Công cụ cách | подго́нкой, подго́нкою | подго́нками |
| Giới cách | подго́нке | подго́нках |