подго́н подгон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. (thông tục) hối lộ, quà biếu, khoản lót taythông tụccolloquial
  2. chỉnh sửa, may đo, điều chỉnh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchподго́нподго́ны
Sinh cáchподго́наподго́нов
Tặng cáchподго́нуподго́нам
Đối cáchподго́нподго́ны
Công cụ cáchподго́номподго́нами
Giới cáchподго́неподго́нах