подгля́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhìn trộm, liếc trộm, lén nhìn, rình xem
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подгля́дываю |
| ты | подгля́дываешь |
| он / она / оно | подгля́дывает |
| мы | подгля́дываем |
| вы | подгля́дываете |
| они | подгля́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подгля́дывал |
| Giống cái | подгля́дывала |
| Giống trung | подгля́дывало |
| Số nhiều | подгля́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подгля́дывай |
| Số nhiều | подгля́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подгля́дывающий | подгля́дывавший |
| Bị động | подглядываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подгля́дывая | подглядывав, подглядывавши |
Ví dụ
- подглядывать в замочную скважинуnhìn trộm qua lỗ khóa
- подглядывать за кем-л.liếc nhìn (lèn nhìn) theo ai