подвёртываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị sái, bị sai gân, bị trật gânо ноге
- giắt mép, cài mépо скатерти и т. п.được, bị
- xắn lên, vén lênо рукавах, брокахđược, bị
- — gặp, gặp được, gặp phải, thấythông tụcпопадаться на глаза
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она / оно | подвёртывается |
| мы | — |
| вы | — |
| они | подвёртываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подвёртывался |
| Giống cái | подвёртывалась |
| Giống trung | подвёртывалось |
| Số nhiều | подвёртывались |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подвёртывающийся | подвёртывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подвёртываясь | подвёртывавшись |