подвёртываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bị sái, bị sai gân, bị trật gânо ноге
  2. giắt mép, cài mépо скатерти и т. п.được, bị
  3. xắn lên, vén lênо рукавах, брокахđược, bị
  4. — gặp, gặp được, gặp phải, thấythông tụcпопадаться на глаза

Chia động từ

Hiện tại
я—
ты—
он / она / оноподвёртывается
мы—
вы—
ониподвёртываются
Quá khứ
Giống đựcподвёртывался
Giống cáiподвёртывалась
Giống trungподвёртывалось
Số nhiềuподвёртывались

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподвёртывающийсяподвёртывавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từподвёртываясьподвёртывавшись