подви́гнуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể подви́гатьThúc đẩy, đẩy mạnh, xúc tiến; đẩy, dịch, xíchподвига́тьThúc đẩy, đẩy mạnh, xúc tiến; đẩy, dịch, xích
Nghĩa
- thúc giục, khuyến khích, khơi dậy, thúc đẩy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подви́гну |
| ты | подви́гнешь |
| он / она / оно | подви́гнет |
| мы | подви́гнем |
| вы | подви́гнете |
| они | подви́гнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подви́гнул |
| Giống cái | подви́гла |
| Giống trung | подви́гло |
| Số nhiều | подви́гли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подви́гни |
| Số nhiều | подви́гните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подви́гнувший |
| Bị động | — | подви́гнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подви́гнув, подвигнувши, подвигши |