Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | подбо́ра | подбо́ры |
|---|
| Sinh cách | подбо́ры | подбо́р |
|---|
| Tặng cách | подбо́ре | подбо́рам |
|---|
| Đối cách | подбо́ру | подбо́ры |
|---|
| Công cụ cách | подбо́рой, подбо́рою | подбо́рами |
|---|
| Giới cách | подбо́ре | подбо́рах |
|---|
Nghĩa
- kết hợp, tập kết hợp, ghépсочетаниеsự
- Lựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển chọn, chọn, lựa, tuyển, kén
- sưu tậpколлекцияbộ
- thành phầnсостав
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | подбо́р | подбо́ры |
|---|
| Sinh cách | подбо́ра | подбо́ров |
|---|
| Tặng cách | подбо́ру | подбо́рам |
|---|
| Đối cách | подбо́р | подбо́ры |
|---|
| Công cụ cách | подбо́ром | подбо́рами |
|---|
| Giới cách | подбо́ре | подбо́рах |
|---|
Ví dụ
как на подбор
cùng loại như nhau, cùng tốt như nhau
груши как на подбор
những quả lê cũng tốt như nhau
бригада вся как на подбор
tất cả những người trong đội sản xuất đều cùng tốt (giỏi) như nhau