подбавля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thêm, gia thêm, cho thêm, bỏ thêm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подбавля́ю |
| ты | подбавля́ешь |
| он / она / оно | подбавля́ет |
| мы | подбавля́ем |
| вы | подбавля́ете |
| они | подбавля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подбавля́л |
| Giống cái | подбавля́ла |
| Giống trung | подбавля́ло |
| Số nhiều | подбавля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подбавля́й |
| Số nhiều | подбавля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подбавля́ющий | подбавля́вший |
| Bị động | подбавля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подбавля́я | подбавляв, подбавлявши |