погря́зший
tính từ
Nghĩa
- bị sa lầy, bị mắc kẹt
- chìm sâu trong, đắm trongin
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | погря́зший | погря́зшее | погря́зшая | погря́зшие |
| Sinh cách | погря́зшего | погря́зшего | погря́зшей | погря́зших |
| Tặng cách | погря́зшему | погря́зшему | погря́зшей | погря́зшим |
| Đối cách | погря́зшего, погря́зший | погря́зшее | погря́зшую | погря́зших, погря́зшие |
| Công cụ cách | погря́зшим | погря́зшим | погря́зшей, погря́зшею | погря́зшими |
| Giới cách | погря́зшем | погря́зшем | погря́зшей | погря́зших |