пого́жий
tính từ
Nghĩa
- Tốt trời, đẹp trời
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пого́жий | пого́жее | пого́жая | пого́жие |
| Sinh cách | пого́жего | пого́жего | пого́жей | пого́жих |
| Tặng cách | пого́жему | пого́жему | пого́жей | пого́жим |
| Đối cách | пого́жий, пого́жего | пого́жее | пого́жую | пого́жие, пого́жих |
| Công cụ cách | пого́жим | пого́жим | пого́жей, пого́жею | пого́жими |
| Giới cách | пого́жем | пого́жем | пого́жей | пого́жих |
| Dạng ngắn | пого́ж | пого́же | пого́жа | пого́жи |
Ví dụ
- погожий деньngày tốt trời