по́гнутый
tính từ
Nghĩa
- cong, vênh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́гнутый | по́гнутое | по́гнутая | по́гнутые |
| Sinh cách | по́гнутого | по́гнутого | по́гнутой | по́гнутых |
| Tặng cách | по́гнутому | по́гнутому | по́гнутой | по́гнутым |
| Đối cách | по́гнутый, по́гнутого | по́гнутое | по́гнутую | по́гнутые, по́гнутых |
| Công cụ cách | по́гнутым | по́гнутым | по́гнутой, по́гнутою | по́гнутыми |
| Giới cách | по́гнутом | по́гнутом | по́гнутой | по́гнутых |
| Dạng ngắn | по́гнут | по́гнуто | по́гнута | по́гнуты |