погни́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Mục nát, mục, rữa, lũa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | погнию́ |
| ты | погниёшь |
| он / она / оно | погниёт |
| мы | погниём |
| вы | погниёте |
| они | погнию́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | погни́л |
| Giống cái | погнила́ |
| Giống trung | погни́ло |
| Số nhiều | погни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | по́гний |
| Số nhiều | по́гнийте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | погни́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | погнив, погнивши |