по́гнанный
tính từ
Nghĩa
- bị đuổi, bị xua
- bị săn đuổi, bị bức hại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́гнанный | по́гнанное | по́гнанная | по́гнанные |
| Sinh cách | по́гнанного | по́гнанного | по́гнанной | по́гнанных |
| Tặng cách | по́гнанному | по́гнанному | по́гнанной | по́гнанным |
| Đối cách | по́гнанного, по́гнанный | по́гнанное | по́гнанную | по́гнанных, по́гнанные |
| Công cụ cách | по́гнанным | по́гнанным | по́гнанной, по́гнанною | по́гнанными |
| Giới cách | по́гнанном | по́гнанном | по́гнанной | по́гнанных |
| Dạng ngắn | погнан | погнано | погнана | погнаны |