погна́вший погнавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đuổi theo, đã xua đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпогна́вшийпогна́вшеепогна́вшаяпогна́вшие
Sinh cáchпогна́вшегопогна́вшегопогна́вшейпогна́вших
Tặng cáchпогна́вшемупогна́вшемупогна́вшейпогна́вшим
Đối cáchпогна́вшего, погна́вшийпогна́вшеепогна́вшуюпогна́вших, погна́вшие
Công cụ cáchпогна́вшимпогна́вшимпогна́вшей, погна́вшеюпогна́вшими
Giới cáchпогна́вшемпогна́вшемпогна́вшейпогна́вших

погна́ть погнать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thúc, giụcлошадь
  2. Xua, đuổi, lùa

Chia động từ

Tương lai
япогоню́
тыпого́нишь
он / она / онопого́нит
мыпого́ним
выпого́ните
онипого́нят
Quá khứ
Giống đựcпогна́л
Giống cáiпогнала́
Giống trungпогна́ло
Số nhiềuпогна́ли
Mệnh lệnh
Số ítпогони́
Số nhiềuпогони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—погна́вший
Bị động—по́гнанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—погна́в, погнавши

Ví dụ

  • погнать лошадь вскачь
    thúc ngựa phi
  • погнать стадо в поле
    lùa đàn gia súc ra bãi chăn