пога́шенный
tính từ
Nghĩa
- Hết giá trị, đã đùng rồi
Ví dụ
- погашенные маркиnhững con tem đã đóng dấu (đã dùng rồi)
- погашенная облигацияtrái phiếu đã thanh toán
| Tương lai | |
|---|---|
| я | погашу́ |
| ты | пога́сишь |
| он / она / оно | пога́сит |
| мы | пога́сим |
| вы | пога́сите |
| они | пога́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | погаси́л |
| Giống cái | погаси́ла |
| Giống trung | погаси́ло |
| Số nhiều | погаси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | погаси́ |
| Số nhiều | погаси́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | погаси́вший |
| Bị động | — | пога́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | погаси́в, погасивши |