погаша́ющий погашающий

tính từ

Nghĩa

  1. dập tắt, làm tắt
  2. thanh toán nợ, trả hết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпогаша́ющийпогаша́ющеепогаша́ющаяпогаша́ющие
Sinh cáchпогаша́ющегопогаша́ющегопогаша́ющейпогаша́ющих
Tặng cáchпогаша́ющемупогаша́ющемупогаша́ющейпогаша́ющим
Đối cáchпогаша́ющего, погаша́ющийпогаша́ющеепогаша́ющуюпогаша́ющих, погаша́ющие
Công cụ cáchпогаша́ющимпогаша́ющимпогаша́ющей, погаша́ющеюпогаша́ющими
Giới cáchпогаша́ющемпогаша́ющемпогаша́ющейпогаша́ющих

погаша́ть погашать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thanh toán, trang trải, trả xong, trả hếtВдолги
  2. đóng dấuмарокsựvào tem

Chia động từ

Hiện tại
япогаша́ю
тыпогаша́ешь
он / она / онопогаша́ет
мыпогаша́ем
выпогаша́ете
онипогаша́ют
Quá khứ
Giống đựcпогаша́л
Giống cáiпогаша́ла
Giống trungпогаша́ло
Số nhiềuпогаша́ли
Mệnh lệnh
Số ítпогаша́й
Số nhiềuпогаша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпогаша́ющийпогаша́вший
Bị độngпогаша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпогаша́япогашав, погашавши

Ví dụ

  • погашать займа
    [sự] thanh toán công trái, trang trải nợ nần, trả hết nợ