погаса́ющий
tính từ
Nghĩa
- tắt dần, lụi tàn
- phai mờ, biến mất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | погаса́ющий | погаса́ющее | погаса́ющая | погаса́ющие |
| Sinh cách | погаса́ющего | погаса́ющего | погаса́ющей | погаса́ющих |
| Tặng cách | погаса́ющему | погаса́ющему | погаса́ющей | погаса́ющим |
| Đối cách | погаса́ющего, погаса́ющий | погаса́ющее | погаса́ющую | погаса́ющих, погаса́ющие |
| Công cụ cách | погаса́ющим | погаса́ющим | погаса́ющей, погаса́ющею | погаса́ющими |
| Giới cách | погаса́ющем | погаса́ющем | погаса́ющей | погаса́ющих |