повскака́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhảy lên, bật dậy, nhẩy lên, nhảy phốc lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повскачу́ |
| ты | повска́чешь |
| он / она / оно | повска́чет |
| мы | повска́чем |
| вы | повска́чете |
| они | повска́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повскака́л |
| Giống cái | повскака́ла |
| Giống trung | повскака́ло |
| Số nhiều | повскака́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повскачи́ |
| Số nhiều | повскачи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повскака́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | повскака́в, повскакавши |