повскака́вший
tính từ
Nghĩa
- đã bật dậy, nhảy dựng lên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | повскака́вший | повскака́вшее | повскака́вшая | повскака́вшие |
| Sinh cách | повскака́вшего | повскака́вшего | повскака́вшей | повскака́вших |
| Tặng cách | повскака́вшему | повскака́вшему | повскака́вшей | повскака́вшим |
| Đối cách | повскака́вшего, повскака́вший | повскака́вшее | повскака́вшую | повскака́вших, повскака́вшие |
| Công cụ cách | повскака́вшим | повскака́вшим | повскака́вшей, повскака́вшею | повскака́вшими |
| Giới cách | повскака́вшем | повскака́вшем | повскака́вшей | повскака́вших |